略
[lu:è]
ngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua
大致,简单地提到或省去
因篇幅有限,实验过程在此略过。
yīn piān fú yǒu xiàn, shí yàn guò chéng zài cǐ lüè guò.Vì dung lượng có hạn, quá trình thí nghiệm ở đây xin được bỏ qua.
mưu lược, sách lược, mưu kế
计谋,策略
这位将领胸怀大略,善于指挥复杂战役。
zhè wèi jiàng lǐng xiōng huái dà lüè, shàn yú zhǐ huī fù zá zhàn yì.Vị tướng này mang trong mình mưu lược lớn, rất giỏi chỉ huy các chiến dịch phức tạp.
chiếm đoạt, cướp đoạt
夺取,抢占
侵略军队企图深入边境,大肆略地。
qīn lüè jūn duì qǐ tú shēn rù biān jìng, dà sì lüè dì.Quân xâm lược mưu toan tiến sâu vào biên giới, điên cuồng chiếm đất.
那你有什么具体的应对策略吗?
nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之公司正在推进产品多元化战略。
gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
小美,你在看下周旅行的攻略吗?
xiǎo měi, nǐ zài kàn xià zhōu lǚ xíng de gōng lüè ma?Tiểu Mỹ, cậu đang xem cẩm nang du lịch tuần sau à?
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多