省略
[shěng lu:è] [省 略]
lược bỏ; rút gọn; lược bớt
省去文字或程序等
为了节省时间,你可以省略一些细节。
wèi le jié shěng shí jiān, nǐ kě yǐ shěng lüè yì xiē xì jié.Để tiết kiệm thời gian, bạn có thể bỏ qua một số chi tiết.
sự lược bỏ; phép tỉnh lược
修辞或语法中省去某些成分的现象
文言文中经常出现主语省略。
wén yán wén zhōng jīng cháng chū xiàn zhǔ yǔ shěng lüè.Trong văn ngôn thường xuất hiện hiện tượng tỉnh lược chủ ngữ.
对,实验规模再小,这道审批程序也不能省略。
duì, shí yàn guī mó zài xiǎo, zhè dào shěn pī chéng xù yě bù néng shěng lüè.Đúng, thí nghiệm dù nhỏ đến đâu cũng không được bỏ qua thủ tục phê duyệt này.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…确实,汉语省略主语也很自然,换过去就必须补齐结构。
què shí, hàn yǔ shěng lüè zhǔ yǔ yě hěn zì rán, huàn guò qù jiù bì xū bǔ qí jié gòu.Đúng vậy, tiếng Hán lược bỏ chủ ngữ cũng rất tự nhiên, chuyển sang thì bắt buộc phải bù đủ cấu trúc.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……