侵略
[qīn lu:è] [侵 略]
xâm lược; cuộc xâm lược
侵犯别国领土主权、掠夺财富。
爱好和平的国家坚决反对任何形式的霸权主义和武装侵略。
ài hào hé píng de guó jiā jiān jué fǎn duì rèn hé xíng shì de bà quán zhǔ yì hé wǔ zhuāng qīn lüè.Các quốc gia yêu chuộng hòa bình kiên quyết phản đối mọi hình thức chủ nghĩa bá quyền và xâm lược vũ trang.
这是一场反抗侵略的正义战争。
zhè shì yì chǎng fǎn kàng qīn lüè de zhèng yì zhàn zhēng.Đây là một cuộc chiến tranh chính nghĩa chống xâm lược.
战士们顽强抵抗侵略者的进攻。
zhàn shì men wán qiáng dǐ kàng qīn lüè zhě de jìn gōng.Các chiến sĩ ngoan cường kháng cự cuộc tiến công của quân xâm lược.
侵略者残酷地践踏了这片土地。
qīn lüè zhě cán kù dì jiàn tà le zhè piàn tǔ dì.Kẻ xâm lược đã tàn nhẫn chà đạp lên mảnh đất này.