战略【戰略】
[zhàn lu:è] [战 略]
chiến lược
指导全局的计划或策略
公司制定了长期的发展战略以应对市场变化。
gōng sī zhì dìng le cháng qī de fā zhǎn zhàn lüè yǐ yìng duì shì chǎng biàn huà.Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn để ứng phó với biến động thị trường.
是啊,我一直想去实地考察。你对这个战略有什么顾虑吗?
shì a, wǒ yì zhí xiǎng qù shí dì kǎo chá. nǐ duì zhè ge zhàn lüè yǒu shén me gù lǜ ma?Đúng vậy, mình vẫn luôn muốn đi khảo sát thực địa. Cậu có điều gì lo ngại về chiến lược này không?
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…公司正在推进产品多元化战略。
gōng sī zhèng zài tuī jìn chǎn pǐn duō yuán huà zhàn lüè.Công ty đang thúc đẩy chiến lược đa dạng hóa sản phẩm.
你说得对,战略性投资着眼于未来长远收益,确实很有必要。
nǐ shuō de duì, zhàn lüè xìng tóu zī zhuó yǎn yú wèi lái cháng yuǎn shōu yì, què shí hěn yǒu bì yào.Cậu nói đúng, đầu tư mang tính chiến lược nhắm vào lợi ích lâu dài trong tương lai, quả thực rất cần thiết.
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…