战略伙伴
[zhàn lüè huǒ bàn] [战 略 伙 伴]
đối tác chiến lược
您过奖了。能与贵方这样卓越的战略伙伴在此聚首共商大计,我们感到不胜荣幸。
nín guò jiǎng le. néng yǔ guì fāng zhè yàng zhuó yuè de zhàn lüè huǒ bàn zài cǐ jù shǒu gòng shāng dà jì, wǒ men gǎn dào bú shèng róng xìng.Ông quá khen rồi. Có thể cùng đối tác chiến lược xuất sắc như quý vị tụ họp tại đây bàn đại sự, chúng tôi cảm thấy vô cùng vinh hạnh.
Trong bài: Phát biểu chào mừng trang trọng