战友【戰友】
[zhàn yǒu] [战 HỮU]
đồng đội; đồng chí trong chiến đấu
共同作战或共事共患难的人
退伍多年后,他依然常常想念当年的战友。
tuì wǔ duō nián hòu, tā yī rán cháng cháng xiǎng niàn dāng nián de zhàn yǒu.Sau nhiều năm xuất ngũ, ông vẫn thường nhớ về những người đồng đội năm xưa.
爷爷把老战友的信件珍藏在箱底。
yé ye bǎ lǎo zhàn yǒu de xìn jiàn zhēn cáng zài xiāng dǐ.Ông nội cất giữ cẩn thận những bức thư của đồng đội cũ dưới đáy rương.
战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。
zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.
忠贞的战士绝不会出卖自己的战友。
zhōng zhēn de zhàn shì jué bú huì chū mài zì jǐ de zhàn yǒu.Người chiến sĩ kiên trung tuyệt đối không bao giờ phản bội đồng đội.