XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

战争【戰爭】

[zhàn zhēng] [战 争]

chiến tranh; xung đột; lượng từ: 场 (cháng), 次 (cì)

国家或集团间的武装斗争。

没有人喜欢战争,大家都希望和平。

méi yǒu rén xǐ huan zhàn zhēng, dà jiā dōu xī wàng hé píng.

Không ai thích chiến tranh, mọi người đều hy vọng hòa bình.

场、次

战争摧残了无数人的身心健康。

zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.

Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.

许多战士在战争中壮烈牺牲了。

xǔ duō zhàn shì zài zhàn zhēng zhōng zhuàng liè xī shēng le.

Nhiều chiến sĩ đã hy sinh oanh liệt trong chiến tranh.

战争给人类带来了沉重的浩劫。

zhàn zhēng gěi rén lèi dài lái le chén zhòng de hào jié.

Chiến tranh đã mang lại thảm họa nặng nề cho nhân loại.