HSK 7干戈[gān gē] [干 戈]Lưu từDanh từvũ khí; chiến tranh; xung đột兵器,泛指战争或兵端。双方经过友好谈判,终于化干戈为玉帛。shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo tán pàn, zhōng yú huà gān gē wèi yù bó.Hai bên qua đàm phán hữu nghị cuối cùng đã biến chiến tranh thành hòa bình.Xem thêm (3)Chữ trong từ干gānsuông戈gēquaTừ ghép:大动干戈dà dòng gān gēnghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ)化干戈为玉帛huà gān gē wéi yù bónghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành…Từ cùng chữ:干净gān jìngHSK 1sạch干什么gàn shén meHSK 1làm gì干杯gān bēiHSK 2nâng ly chúc mừng干活儿gàn huó rHSK 2biến thể er hoá của 干活 (gàn huó)干吗gàn máHSK 3xem 干嘛 (gàn má)干扰gān rǎoHSK 5làm phiền干脆gān cuìHSK 5thẳng thắn干预gān yùHSK 5can thiệp干劲gàn jìnHSK 6nhiệt tình làm việcXem thêm (3)Từ cận nghĩa:战争zhàn zhēngHSK 4chiến tranh乱luànHSK 3trong tình trạng rối loạn