干预【干預】
[gān yù] [干 预]
can thiệp; xen vào; sự can thiệp
过问或参与其事,多指不该管而管。
父母不应该过多干预孩子的选择。
fù mǔ bú yīng gāi guò duō gān yù hái zi de xuǎn zé.Cha mẹ không nên can thiệp quá nhiều vào sự lựa chọn của con cái.
确实如此,若不及时干预,恐怕离职率还会上升。
què shí rú cǐ, ruò bù jí shí gān yù, kǒng pà lí zhí lǜ hái huì shàng shēng.Đúng là như vậy, nếu không can thiệp kịp thời, e rằng tỷ lệ nghỉ việc còn tăng.
Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần外部力量企图对谈判施加干预。
wài bù lì liàng qǐ tú duì tán pàn shī jiā gān yù.Các thế lực bên ngoài mưu toan can thiệp vào cuộc đàm phán.
嗯,所以学界才区分数字虚拟修复与物理干预嘛。
èn, suǒ yǐ xué jiè cái qū fēn shù zì xū nǐ xiū fù yǔ wù lǐ gān yù ma.Ừm, cho nên giới học thuật mới phân biệt phục chế ảo kỹ thuật số và can thiệp vật lý mà.
Trong bài: Phản biện phương pháp phục dựng di sản mỹ thuật bằng kỹ thuật số