过问【過問】
[guò wèn] [过 问]
hỏi đến; để ý đến; can thiệp
参与其事并表示关怀或干涉
领导亲自过问了这个项目的进展情况。
lǐng dǎo qīn zì guò wèn le zhè ge xiàng mù dì jìn zhǎn qíng kuàng.Lãnh đạo đã đích thân hỏi han, quan tâm đến tiến độ của dự án này.
嗯,我通过问卷星发放了线上问卷,最终回收了两百份有效数据。
èn, wǒ tōng guò wèn juàn xīng fā fàng le xiàn shàng wèn juàn, zuì zhōng huí shōu le liǎng bǎi fèn yǒu xiào shù jù.Dạ, em phát phiếu hỏi trực tuyến qua Wenjuanxing, cuối cùng thu về hai trăm dữ liệu hợp lệ.
Trong bài: Trình bày kết quả nghiên cứu nhỏ他从不过问家里的事。
tā cóng bú guò wèn jiā lǐ de shì.Anh ấy không bao giờ quản đến chuyện trong nhà.