干涉
[gān shè] [干 涉]
can thiệp; xen vào
过问或强行参与他人的事情。
父母不应该过度干涉孩子的个人选择。
fù mǔ bú yīng gāi guò dù gān shè hái zi de gè rén xuǎn zé.Cha mẹ không nên can thiệp quá sâu vào lựa chọn cá nhân của con.
giao thoa (vật lý)
物理学中两列波叠加的现象
实验成功观察到了光波的干涉现象。
shí yàn chéng gōng guān chá dào le guāng bō de gān shè xiàn xiàng.Thí nghiệm đã quan sát thành công hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng.
好啊。不过你检查甚长基线干涉仪的测量误差了吗?
hǎo a. bú guò nǐ jiǎn chá shèn cháng jī xiàn gān shè yí de cè liáng wù chā le ma?Tốt lắm. Nhưng em đã kiểm tra sai số đo của giao thoa vô tuyến đường cơ sở rất dài chưa?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止我仔细校准了甚长基线干涉网的数据,反复核对过两次。
wǒ zǐ xì jiào zhǔn le shèn cháng jī xiàn gān shè wǎng de shù jù, fǎn fù hé duì guò liǎng cì.Em đã cân chỉnh kỹ dữ liệu của mạng giao thoa đường cơ sở rất dài và đối chiếu lại hai lần rồi.
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止经理不得滥用职权干涉正常流程。
jīng lǐ bù de làn yòng zhí quán gān shè zhèng cháng liú chéng.Giám đốc không được lạm dụng thẩm quyền để can thiệp vào quy trình bình thường.
