不干涉
[bù gān shè] [BẤT 干 涉]
không can thiệp; không can dự
比如推动南南合作框架升级,强调平等互利与不干涉内政,资金流动方向显著多元化。
bǐ rú tuī dòng nán nán hé zuò kuàng jià shēng jí, qiáng diào píng děng hù lì yǔ bù gān shè nèi zhèng, zī jīn liú dòng fāng xiàng xiǎn zhù duō yuán huà.Ví dụ như thúc đẩy nâng cấp khuôn khổ hợp tác Nam-Nam, nhấn mạnh bình đẳng cùng có lợi và không can thiệp nội bộ, dòng vốn dịch chuyển đa dạng hóa rõ rệt.
Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực