干劲【幹勁】
[gàn jìn] [干 劲]
nhiệt tình làm việc
做事的积极热情和劲头
新来的经理很有干劲,带领大家超额完成任务。
xīn lái de jīng lǐ hěn yǒu gàn jìn, dài lǐng dà jiā chāo é wán chéng rèn wu.Giám đốc mới rất có nhiệt huyết, dẫn dắt mọi người hoàn thành vượt chỉ tiêu.
承蒙老师鼓励,我如今感到信心倍增,干劲十足。
chéng méng lǎo shī gǔ lì, wǒ rú jīn gǎn dào xìn xīn bèi zēng, gàn jìn shí zú.Nhờ thầy động viên, em bây giờ cảm thấy tự tin tăng gấp bội, đầy ắp động lực.
Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃听到这个好消息,大家干劲十足。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā gàn jìn shí zú.Nghe được tin tốt này, mọi người đều tràn đầy hăng hái.
这个喜讯振奋了全厂工人的干劲。
zhè ge xǐ xùn zhèn fèn le quán chǎng gōng rén de gàn jìn.Tin vui này đã khích lệ tinh thần hăng hái của toàn thể công nhân trong nhà máy.
