XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

干净【乾淨】

[gān jìng] [干 净]

1.sạch; gọn gàng

没有脏东西,整齐清洁

这儿很干净。

zhè r hěn gān jìng.

Nơi này rất sạch sẻ.

2.hết sạch; không còn sót

表示全部除去或一点不剩

他把盘里的饭吃干净了。

tā bǎ pán lǐ de fàn chī gān jìng le.

Cậu ấy đã ăn hết sạch cơm trong đĩa.

可以,只要穿得干净整洁就行。

kě yǐ, zhǐ yào chuān de gān jìng zhěng jié jiù xíng.

Được, chỉ cần mặc sạch sẽ gọn gàng là được.

Trong bài: Chuẩn bị trang phục phỏng vấn · 到底

叔叔每天早上都会刮干净胡须。

shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.

Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.

太好了,客厅也终于擦干净了。

tài hǎo le, kè tīng yě zhōng yú cā gān jìng le.

Tốt quá, phòng khách cuối cùng cũng lau sạch rồi.

Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……