清新
[qīng xīn] [清 新]
trong lành; tươi mát; mới mẻ
指广东省清远市清新区
雨后的山林空气格外清新,令人心旷神怡。
yǔ hòu de shān lín kōng qì gé wài qīng xīn, lìng rén xīn kuàng shén yí.Không khí núi rừng sau cơn mưa vô cùng trong lành, khiến lòng người thư thái.
这里的空气也清新极了,站在山顶感觉心旷神怡。
zhè lǐ de kōng qì yě qīng xīn jí le, zhàn zài shān dǐng gǎn jué xīn kuàng shén yí.Không khí ở đây cũng trong lành tuyệt vời, đứng trên đỉnh núi cảm thấy thư thái vô cùng.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了大雨过后,空气变得格外清新。
dà yǔ guò hòu, kōng qì biàn de gé wài qīng xīn.Sau cơn mưa to, không khí trở nên vô cùng trong lành.
是的,微风习习,空气又格外清新,我对这里留恋极了。
shì de, wēi fēng xí xí, kōng qì yòu gé wài qīng xīn, wǒ duì zhè lǐ liú liàn jí le.Đúng vậy, gió thổi nhẹ nhàng, không khí lại đặc biệt trong lành, em lưu luyến nơi này vô cùng.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了