清洁
[qīng jié] [清 洁]
sạch; sự làm sạch
没有尘土脏物,干净
保持环境清洁是每个人的责任。
bǎo chí huán jìng qīng jié shì měi gè rén de zé rèn.Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.
làm sạch; vệ sinh
清除脏物使干净
我们要定期清洁吸尘器。
wǒ men yào dìng qī qīng jié xī chén qì.Chúng ta cần vệ sinh máy hút bụi định kỳ.
买清洁用品的钱,我们也差不多各出一半吧。
mǎi qīng jié yòng pǐn de qián, wǒ men yě chà bù duō gè chū yí bàn ba.Tiền mua đồ dọn dẹp, chúng mình cũng xấp xỉ mỗi người trả một nửa nhé.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多当然,除了卖清洁电,光伏板还能为植物遮阳。
dāng rán, chú le mài qīng jié diàn, guāng fú bǎn hái néng wèi zhí wù zhē yáng.Đương nhiên, ngoài bán điện sạch, tấm quang điện còn có thể che nắng cho thực vật.
Trong bài: Hiệu quả mô hình điện mặt trời kết hợp nông nghiệp · 除了…还…清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.