清理
[qīng lǐ] [清 理]
1.dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
整理、清扫以使整洁干净。
周末我们需要彻底清理一下房间。
zhōu mò wǒ men xū yào chè dǐ qīng lǐ yí xià fáng jiān.Cuối tuần chúng ta cần dọn dẹp phòng một cách triệt để.
2.thanh lý; kết toán; kiểm kê
彻底清查并处理财务或账目。
公司破产后开始清理债权和债务。
gōng sī pò chǎn hòu kāi shǐ qīng lǐ zhài quán hé zhài wù.Sau khi công ty phá sản bắt đầu thanh lý công nợ và các khoản nợ.
功能太多用不上,而且复杂的不好清理。
gōng néng tài duō yòng bú shàng, ér qiě fù zá de bù hǎo qīng lǐ.Nhiều tính năng quá không dùng tới, hơn nữa loại phức tạp không dễ vệ sinh.
Trong bài: Máy lọc không khí dễ bảo trì · 好 + V农民正在清理田间的灌溉渠道。
nóng mín zhèng zài qīng lǐ tián jiān de guàn gài qú dào.Nông dân đang nạo vét mương tưới tiêu trên đồng ruộng.
是啊,为了拍新活动,我正着急清理内存呢。
shì a, wèi le pāi xīn huó dòng, wǒ zhèng zháo jí qīng lǐ nèi cún ne.Đúng vậy, để chụp hoạt động mới, mình đang sốt ruột dọn dẹp bộ nhớ đây.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光