清扫
[qīng sǎo] [清 扫]
dọn dẹp; thu dọn; một cuộc càn quét (chống tội phạm)
清洁工每天清晨就去清扫街道。
qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù qù qīng sǎo jiē dào.Nhân viên vệ sinh đi quét dọn đường phố vào mỗi sáng sớm.
饲养员每天傍晚都会仔细清扫羊栏。
sì yǎng yuán měi tiān bàng wǎn dōu huì zǐ xì qīng sǎo yáng lán.Người chăn nuôi mỗi buổi chiều tối đều cẩn thận quét dọn chuồng cừu.
落叶堆积在路边,清洁工正忙着清扫。
luò yè duī jī zài lù biān, qīng jié gōng zhèng máng zhe qīng sǎo.Lá rụng chất đống bên lề đường, nhân viên vệ sinh đang bận dọn dẹp.