扫【掃】
[sǎo]
1.quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
用扫帚除去杂物;用目光快速掠过
我每天早上扫地。
wǒ měi tiān zǎo shàng sǎo dì.Tôi mỗi sáng quét sàn.
2.quét (mã điện tử, dữ liệu)
用电子设备扫描识别代码或信息
买单时请出示付款码让他扫。
mǎi dān shí qǐng chū shì fù kuǎn mǎ ràng tā sǎo.Khi thanh toán xin xuất trình mã để người ta quét.
哈哈,走吧,我教你扫码开锁。
hā hā, zǒu ba, wǒ jiào nǐ sǎo mǎ kāi suǒ.Haha, đi thôi, mình dạy cậu quét mã mở khóa.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường老师今天罚他打扫教室的卫生。
lǎo shī jīn tiān fá tā dǎ sǎo jiào shì de wèi shēng.Hôm nay giáo viên phạt cậu ấy dọn dẹp vệ sinh phòng học.
请你在回家前打扫一下课桌。
qǐng nǐ zài huí jiā qián dǎ sǎo yí xià kè zhuō.Em hãy dọn dẹp bàn học trước khi về nhà.
Trong bài: Phân loại rác tại phòng học · Câu chữ 把