扫地
[sǎo dì] [扫 地]
quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
我来扫地,也把桌子擦干净,好吗?
wǒ lái sǎo dì, yě bǎ zhuō zi cā gān jìng, hǎo ma?Tớ quét nhà, cũng lau sạch bàn, được không?
Trong bài: Thương lượng phân công việc nhà扫地时要把地上的木屑清理干净。
sǎo dì shí yào bǎ dì shàng de mù xiè qīng lǐ gān jìng.Khi quét nhà cần dọn sạch mạt gỗ trên sàn.
好的,那我先去扫地了。
hǎo de, nà wǒ xiān qù sǎo dì le.Được, vậy mình đi quét nhà trước đây.
Trong bài: Phân chia trực nhật dọn phòng