扫地僧
[sǎo dì sēng] [扫 地 僧]
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龙八部 (tiān lóng bā bù) của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi thường nhưng không được biết đến nhiều
[sǎo dì sēng] [扫 地 僧]
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龙八部 (tiān lóng bā bù) của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi thường nhưng không được biết đến nhiều