扫兴【掃興】
[sǎo xìng] [扫 兴]
làm mất hứng; mất hứng
正高兴时遇到不顺心的事而兴致低落。
突然下起了大雨,真让人扫兴。
tū rán xià qǐ le dà yǔ, zhēn ràng rén sǎo xìng.Đột nhiên trời mưa to, thật khiến người ta mất hứng.
[sǎo xìng] [扫 兴]
làm mất hứng; mất hứng
正高兴时遇到不顺心的事而兴致低落。
突然下起了大雨,真让人扫兴。
tū rán xià qǐ le dà yǔ, zhēn ràng rén sǎo xìng.Đột nhiên trời mưa to, thật khiến người ta mất hứng.