复兴【復興】
[fù xīng] [复 兴]
phục hưng; hưng thịnh trở lại
指河北邯郸复兴区或台湾桃园复兴区等地名。
为了推动区域发展,政府出台了复兴计划。
wèi le tuī dòng qū yù fā zhǎn, zhèng fǔ chū tái le fù xīng jì huà.Để thúc đẩy phát triển khu vực, chính phủ đã ban hành kế hoạch phục hưng.
[fù xīng] [复 兴]
phục hưng; hưng thịnh trở lại
指河北邯郸复兴区或台湾桃园复兴区等地名。
为了推动区域发展,政府出台了复兴计划。
wèi le tuī dòng qū yù fā zhǎn, zhèng fǔ chū tái le fù xīng jì huà.Để thúc đẩy phát triển khu vực, chính phủ đã ban hành kế hoạch phục hưng.