复
[fù]
đi rồi quay lại; quay lại; tiếp tục
不客气,能用就好,快复习吧。
bú kè qì, néng yòng jiù hǎo, kuài fù xí ba.Không có gì, dùng được là tốt rồi, mau ôn tập đi.
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây工人们正在修复那座古老的桥。
gōng rén men zhèng zài xiū fù nà zuò gǔ lǎo de qiáo.Các công nhân đang trùng tu cây cầu cổ đó.
老师,我还在复习,有点紧张。
lǎo shī, wǒ hái zài fù xí, yǒu diǎn jǐn zhāng.Thầy ơi, em vẫn đang ôn bài, hơi lo một chút.
Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…