回复【回覆】
[huí fù] [回 复]
trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
回答对方或恢复原状
他还没有回复我的邮件。
tā hái méi yǒu huí fù wǒ de yóu jiàn.Anh ấy vẫn chưa trả lời email của tôi.
thư trả lời; phản hồi
答复的话或信件
我还在等待他的回复。
wǒ hái zài děng dài tā de huí fù.Tôi vẫn đang chờ câu trả lời của anh ấy.
谢谢王老师,我今晚就开始尝试设置自动回复。
xiè xiè wáng lǎo shī, wǒ jīn wǎn jiù kāi shǐ cháng shì shè zhì zì dòng huí fù.Cảm ơn thầy Vương, tối nay em sẽ bắt đầu thử cài đặt trả lời tự động.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免时隔三天,他才回复我的邮件。
shí gé sān tiān, tā cái huí fù wǒ de yóu jiàn.Cách nhau ba ngày, anh ấy mới trả lời email của tôi.
可是,如果我回复得太慢,同事们会不会抱怨啊?
kě shì, rú guǒ wǒ huí fù de tài màn, tóng shì men huì bu huì bào yuàn a?Nhưng mà, nếu em phản hồi quá chậm, các đồng nghiệp có phàn nàn không ạ?
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免