XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

应【應】

[yīng]

1.đồng ý (làm gì đó); nên; phải

应当,应该;答应。

我昨天在公司遇到了应经理。

wǒ zuó tiān zài gōng sī yù dào le yìng jīng lǐ.

Hôm qua tôi đã gặp giám đốc Ứng ở công ty.

2.đáp lại, thưa

回答;呼应。

我叫了他的名字,他没应。

wǒ jiào le tā de míng zì, tā méi yìng.

Tôi gọi tên anh ấy, anh ấy không thưa.

3.thích ứng, ứng phó, phù hợp

适合;应对。

我们要学会随机应变。

wǒ men yào xué huì suí jī yìng biàn.

Chúng ta phải học cách ứng biến theo hoàn cảnh.

4.đáp lại; hưởng ứng (đọc yìng)

表示回答或作出响应

大家积极响应。

dà jiā jī jí xiǎng yìng.

Mọi người tích cực hưởng ứng.

应该开门,你先打电话问一下。

yīng gāi kāi mén, nǐ xiān dǎ diàn huà wèn yí xià.

Chắc là mở, em gọi điện hỏi trước đi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

那你明天应该多穿一件厚外套。

nà nǐ míng tiān yīng gāi duō chuān yí jiàn hòu wài tào.

Vậy ngày mai bạn nên mặc thêm một chiếc áo khoác dày.

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能