HSK 7活该【活該】[huó gāi] [活 该]Lưu từTrạng từ(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên表示理所当然,多用于批评或幸灾乐祸。他不听劝告非要闯红灯,被罚款也是活该。tā bù tīng quàn gào fēi yào chuǎng hóng dēng, bèi fá kuǎn yě shì huó gāi.Nó không nghe khuyên can cứ cố tình vượt đèn đỏ, bị phạt tiền cũng đáng đời.Xem thêm (3)Chữ trong từ活huósống该gāinênTừ cùng chữ:应该yīng gāiHSK 2nên活动huó dòngHSK 2tập thể dục活力huó lìHSK 5năng lượng活泼huó poHSK 5sôi nổi活跃huó yuèHSK 6năng động活儿huó rHSK 7công việc活期huó qīHSK 7không kỳ hạnTừ cận nghĩa:应该yīng gāiHSK 2nên应当yīng dāngHSK 3nên该gāiHSK 2nên应YīngHSK 4đồng ý (làm gì đó)当dāngHSK 2làm相应xiāng yìngHSK 5tương ứng