活力
[huó lì] [活 力]
năng lượng; sức sống; sinh lực
旺盛的生命力或生机
这个年轻人充满了活力。
zhè ge nián qīng rén chōng mǎn le huó lì.Người thanh niên này tràn đầy năng lượng.
如此一来,必将显著提升员工激励与创新活力。
rú cǐ yì lái, bì jiāng xiǎn zhù tí shēng yuán gōng jī lì yǔ chuàng xīn huó lì.Như thế này, chắc chắn sẽ nâng cao rõ rệt sự khích lệ nhân viên và sức sống đổi mới sáng tạo.
Trong bài: Triết học Đạo gia trong quản trị hiện đại · 何尝改革开放赋予了城市新的活力。
gǎi gé kāi fàng fù yǔ le chéng shì xīn de huó lì.Cải cách mở cửa đã mang lại sức sống mới cho thành phố.
嗯,艺术街区改造确实让旧城区焕发了活力,但也有隐患。
èn, yì shù jiē qū gǎi zào què shí ràng jiù chéng qū huàn fā le huó lì, dàn yě yǒu yǐn huàn.Ừm, việc cải tạo khu phố nghệ thuật đúng là làm khu phố cũ tràn đầy sức sống, nhưng cũng có hiểm họa.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật