有活力
[yǒu huó lì] [HỮU 活 力]
tràn đầy năng lượng; sức sống
穿颜色鲜艳的衣服让人看起来更有活力。
chuān yán sè xiān yàn de yī fu ràng rén kàn qǐ lái gèng yǒu huó lì.Mặc quần áo màu sắc tươi sáng khiến người ta trông năng động hơn.
这是我初次来到这座城市,感觉很有活力。
zhè shì wǒ chū cì lái dào zhè zuò chéng shì, gǎn jué hěn yǒu huó lì.Đây là lần đầu tiên tôi đến thành phố này, cảm thấy rất có sức sống.