精神饱满
[jīng shén bǎo mǎn] [精 神 饱 满]
tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao
病愈后的他精神饱满,判若两人。
bìng yù hòu de tā jīng shén bǎo mǎn, pàn ruò liǎng rén.Sau khi khỏi bệnh anh ấy tràn đầy năng lượng, khác hẳn như biến thành người khác.
他每天都精神饱满地投入到工作中。
tā měi tiān dōu jīng shén bǎo mǎn dì tóu rù dào gōng zuò zhōng.Mỗi ngày anh ấy đều tràn đầy tinh thần cống hiến cho công việc.
看大家精神饱满,经理感到非常高兴。
kàn dà jiā jīng shén bǎo mǎn, jīng lǐ gǎn dào fēi cháng gāo xìng.Thấy mọi người tinh thần tràn đầy, giám đốc cảm thấy rất vui.