布满【布滿】
[bù mǎn] [布 满]
bao phủ đầy; đầy kín
铺满、分布到各个地方
经过多年的辛勤工作,他的脸上布满了皱纹。
jīng guò duō nián de xīn qín gōng zuò, tā de liǎn shàng bù mǎn le zhòu wén.Trải qua nhiều năm lao động vất vả, gương mặt ông ấy đã phủ đầy nếp nhăn.
傍晚的天空布满了艳丽的晚霞。
bàng wǎn de tiān kōng bù mǎn le yàn lì de wǎn xiá.Bầu trời buổi chiều ngập tràn ráng chiều rực rỡ.
房间里布满了各种鲜花。
fáng jiān lǐ bù mǎn le gè zhǒng xiān huā.Trong phòng bày đầy các loại hoa tươi.
这块陨石表面布满了高温形成的熔壳。
zhè kuài yǔn shí biǎo miàn bù mǎn le gāo wēn xíng chéng de róng ké.Bề mặt khối thiên thạch này phủ đầy lớp vỏ nóng chảy hình thành do nhiệt độ cao.