布
[bù]
vải
棉麻等织物,或分布、宣告
这块布可以做一件衣服。
zhè kuài bù kě yǐ zuò yí jiàn yī fu.Tấm vải này có thể may một chiếc áo.
Bố trí; bày
安排;布置
房间里布满了各种鲜花。
fáng jiān lǐ bù mǎn le gè zhǒng xiān huā.Trong phòng bày đầy các loại hoa tươi.
哇,这个布包挺大的,真好看。
wā, zhè ge bù bāo tǐng dà de, zhēn hǎo kàn.Chà, cái túi vải này khá to, đẹp thật đấy.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường老师给学生布置了周末的作业。
lǎo shī gěi xué shēng bù zhì le zhōu mò de zuò yè.Thầy giáo đã giao bài tập cuối tuần cho học sinh.
懂了,用布包可以多次使用。
dǒng le, yòng bù bāo kě yǐ duō cì shǐ yòng.Hiểu rồi, dùng túi vải có thể dùng lại nhiều lần.
Trong bài: Dùng túi bảo vệ môi trường