遍布【遍佈】
[biàn bù] [遍 布]
phủ khắp (khu vực); có mặt khắp nơi
分布到所有地方,处处都有。
他们的业务已经遍布全国各大城市。
tā men de yè wù yǐ jīng biàn bù quán guó gè dà chéng shì.Nghiệp vụ của họ đã phủ khắp các thành phố lớn trên toàn quốc.
这家银行业务的分支遍布全国。
zhè jiā yín háng yè wù de fēn zhī biàn bù quán guó.Các chi nhánh nghiệp vụ của ngân hàng này trải rộng khắp toàn quốc.
中华儿女遍布世界各地。
zhōng huá ér nǚ biàn bù shì jiè gè dì.Con cháu Trung Hoa có mặt ở khắp nơi trên thế giới.