颁布【頒布】
[bān bù] [颁 布]
ban hành; công bố; ban bố (luật pháp, sắc lệnh,...)
公开发布法令、条例等
政府近期颁布了一项新政策。
zhèng fǔ jìn qī bān bù le yí xiàng xīn zhèng cè.Chính phủ dạo gần đây đã ban hành một chính sách mới.
大卫:高小明,你对刚颁布的个人信息保护法有什么看法?
dà wèi: gāo xiǎo míng, nǐ duì gāng bān bù de gè rén xìn xī bǎo hù fǎ yǒu shén me kàn fǎ?David: Cao Tiểu Minh, anh có ý kiến gì về đạo luật bảo vệ thông tin cá nhân vừa được ban hành không?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言小明,刚颁布的生物法案你看过了吗?本次立法以基因编辑为核心。
xiǎo míng, gāng bān bù de shēng wù fǎ àn nǐ kàn guo le ma? běn cì lì fǎ yǐ jī yīn biān jí wèi hé xīn.Tiểu Minh, dự luật sinh học vừa ban hành em đã xem qua chưa? Lần lập pháp này lấy chỉnh sửa gen làm cốt lõi.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…大卫,请留步。关于班级最新颁布的课堂规章,我想向你详细阐述一下。
dà wèi, qǐng liú bù. guān yú bān jí zuì xīn bān bù de kè táng guī zhāng, wǒ xiǎng xiàng nǐ xiáng xì chǎn shù yí xià.Đại Vệ, em nán lại một chút. Về quy chế lớp học mới ban hành, thầy muốn giải thích chi tiết cho em một chút.
Trong bài: Giải thích một quy định mới