颁
[bān]
ban hành; gửi đi; phát hành
大卫:高小明,你对刚颁布的个人信息保护法有什么看法?
dà wèi: gāo xiǎo míng, nǐ duì gāng bān bù de gè rén xìn xī bǎo hù fǎ yǒu shén me kàn fǎ?David: Cao Tiểu Minh, anh có ý kiến gì về đạo luật bảo vệ thông tin cá nhân vừa được ban hành không?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言校长为优秀毕业生颁发了证书。
xiào zhǎng wèi yōu xiù bì yè shēng bān fā le zhèng shū.Hiệu trưởng đã trao chứng nhận cho các học sinh tốt nghiệp xuất sắc.
小明,刚颁布的生物法案你看过了吗?本次立法以基因编辑为核心。
xiǎo míng, gāng bān bù de shēng wù fǎ àn nǐ kàn guo le ma? běn cì lì fǎ yǐ jī yīn biān jí wèi hé xīn.Tiểu Minh, dự luật sinh học vừa ban hành em đã xem qua chưa? Lần lập pháp này lấy chỉnh sửa gen làm cốt lõi.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…