下发
[xià fā] [下 发]
ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới; phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân)
对啊!将地下发掘的文字与纸上文献相互印证,才能得出客观结论。
duì a! jiāng dì xià fā jué de wén zì yǔ zhǐ shàng wén xiàn xiāng hù yìn zhèng, cái néng dé chū kè guān jié lùn.Đúng vậy! Đem chữ viết khai quật dưới lòng đất đối chiếu với văn hiến trên giấy thì mới đưa ra được kết luận khách quan.
Trong bài: Biện giải phương pháp luận 'Thực sự cầu thị' trong sử học hiện đại考古人员在地下发现了古城。
kǎo gǔ rén yuán zài dì xià fā xiàn le gǔ chéng.Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra thành cổ dưới lòng đất.
明白了。那我们或许可以实施阶梯税率,并先下发免费的碳排放配额?
míng bái le. nà wǒ men huò xǔ kě yǐ shí shī jiē tī shuì lǜ, bìng xiān xià fā miǎn fèi de tàn pái fàng pèi é?Em hiểu rồi. Vậy có lẽ chúng ta có thể thực thi thuế suất bậc thang, đồng thời trước tiên phát hạn ngạch phát thải carbon miễn phí?
Trong bài: Tranh luận cơ chế thuế carbon · 说到底