颁发【頒發】
[bān fā] [颁 发]
ban hành; công bố; tặng thưởng
发布法令或授予奖品、证书等。
校长为优秀毕业生颁发了证书。
xiào zhǎng wèi yōu xiù bì yè shēng bān fā le zhèng shū.Hiệu trưởng đã trao chứng nhận cho các học sinh tốt nghiệp xuất sắc.
他获得了该协会颁发的终身成就奖。
tā huò dé le gāi xié huì bān fā de zhōng shēn chéng jiù jiǎng.Anh ấy đã nhận được giải thưởng thành tựu trọn đời do hiệp hội trao tặng.
这是校长亲手颁发给他的毕业证书。
zhè shì xiào zhǎng qīn shǒu bān fā gěi tā de bì yè zhèng shū.Đây là giấy chứng nhận tốt nghiệp do đích thân hiệu trưởng trao cho cậu ấy.
公司颁发了奖金以表彰业绩优秀的员工。
gōng sī bān fā le jiǎng jīn yǐ biǎo zhāng yè jì yōu xiù de yuán gōng.Công ty đã trao tiền thưởng để tuyên dương những nhân viên có hiệu suất xuất sắc.