研发【研發】
[yán fā] [研 发]
nghiên cứu và phát triển; phát triển
研究并开发新技术或新产品
公司投入了大量的资金来研发新产品。
gōng sī tóu rù le dà liàng de zī jīn lái yán fā xīn chǎn pǐn.Công ty đã đầu tư lượng lớn tiền vốn để nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
是的,各家研发单位也必须同步跟进。
shì de, gè jiā yán fā dān wèi yě bì xū tóng bù gēn jìn.Đúng thế, các đơn vị nghiên cứu phát triển cũng buộc phải theo sát đồng bộ.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…我们一年到头都在研发新产品。
wǒ men yì nián dào tóu dōu zài yán fā xīn chǎn pǐn.Chúng tôi suốt cả năm đều nghiên cứu sản phẩm mới.
是的,还有提升空间,需要进一步研发。
shì de, hái yǒu tí shēng kōng jiān, xū yào jìn yí bù yán fā.Đúng vậy, vẫn còn dư địa cải thiện; chúng ta cần tiếp tục nghiên cứu và phát triển.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…