揭晓【揭曉】
[jiē xiǎo] [揭 晓]
công bố; công khai kết quả
公布比赛、选举或活动的结果。
经过多轮激烈评审,本届学术论文比赛的结果终于揭晓。
jīng guò duō lún jī liè píng shěn, běn jiè xué shù lùn wén bǐ sài de jié guǒ zhōng yú jiē xiǎo.Sau nhiều vòng bình chọn gay gắt, kết quả cuộc thi luận văn học thuật kỳ này rốt cuộc đã công bố.
很好,那我们就静待揭晓吧,去喝杯咖啡放松一下。
hěn hǎo, nà wǒ men jiù jìng dài jiē xiǎo ba, qù hē bēi kā fēi fàng sōng yí xià.Rất tốt, vậy chúng ta cùng bình tĩnh chờ công bố nhé, đi uống tách cà phê thư giãn chút nào.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…事情的谜底终于在今天揭晓了。
shì qíng de mí dǐ zhōng yú zài jīn tiān jiē xiǎo le.Đáp án của sự việc cuối cùng đã được hé lộ vào hôm nay.