揭示
[jiē shì] [揭 示]
cho thấy; làm cho biết
使人看到隐藏的客观规律或事物本质。
这项研究揭示了气候变化对农业生产的深远影响。
zhè xiàng yán jiū jiē shì le qì hòu biàn huà duì nóng yè shēng chǎn de shēn yuǎn yǐng xiǎng.Nghiên cứu này làm sáng tỏ ảnh hưởng sâu sắc của biến đổi khí hậu đối với sản xuất nông nghiệp.
嗯,这种多元主体的法律共识,深刻揭示多元文明交融的历史图景。
èn, zhè zhǒng duō yuán zhǔ tǐ de fǎ lǜ gòng shí, shēn kè jiē shì duō yuán wén míng jiāo róng de lì shǐ tú jǐng.Ừm, sự đồng thuận pháp lý giữa các chủ thể đa nguyên này làm sáng tỏ sâu sắc bức tranh lịch sử giao thoa đa văn minh.
Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển这本书揭示了生命的奥秘。
zhè běn shū jiē shì le shēng mìng de ào mì.Cuốn sách này đã hé lộ bí mật của sự sống.
确实如此,我们应提炼意象的深层文化隐喻,揭示华夷秩序的构建。
què shí rú cǐ, wǒ men yìng tí liàn yì xiàng de shēn céng wén huà yǐn yù, jiē shì huá yí zhì xù de gòu jiàn.Quả đúng thế, chúng ta nên đề luyện ẩn dụ văn hóa sâu tầng của hình tượng, vạch rõ sự cấu thành trật tự Hoa - Di.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển