公示
[gōng shì] [公 示]
thông báo công khai (để biết hoặc để lấy ý kiến); thông báo công cộng
向公众公开告示以征求意见或告知
评选结果将在官方网站公示一周。
píng xuǎn jié guǒ jiāng zài guān fāng wǎng zhàn gōng shì yì zhōu.Kết quả bình chọn sẽ được công bố công khai trên trang web chính thức trong một tuần.
可以设立罚款制度,屡次违规的由物业公示并取消养宠资格。
kě yǐ shè lì fá kuǎn zhì dù, lǚ cì wéi guī de yóu wù yè gōng shì bìng qǔ xiāo yǎng chǒng zī gé.Có thể lập chế tài phạt tiền, ai tái phạm nhiều lần thì ban quản lý bêu tên và tước quyền nuôi.
Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư我们不但要重构服务流程,而且还会建立公开透明的公示机制。
wǒ men bú dàn yào chóng gòu fú wù liú chéng, ér qiě hái huì jiàn lì gōng kāi tòu míng de gōng shì jī zhì.Chúng tôi không chỉ tái cấu trúc quy trình phục vụ, mà còn thiết lập cơ chế công khai minh bạch.
Trong bài: Đưa ra tuyên bố ngắn trước công chúng这是必须的。下周一官网就会公示第一阶段里程碑,欢迎您届时带着大家一起从严把关。
zhè shì bì xū de. xià zhōu yī guān wǎng jiù huì gōng shì dì yī jiē duàn lǐ chéng bēi, huān yíng nín jiè shí dài zhe dà jiā yì qǐ cóng yán bǎ guān.Điều này là tất nhiên. Thứ Hai tuần tới trang web chính thức sẽ niêm yết các mốc quan trọng giai đoạn một, hoan nghênh anh lúc đó cùng mọi người nghiêm khắc giám sát.
Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh