暗示
[àn shì] [暗 示]
ám chỉ; ngầm gợi ý; ra hiệu
不明说而用含蓄的话或动作表示
老师用眼神暗示大家安静。
lǎo shī yòng yǎn shén àn shì dà jiā ān jìng.Thầy giáo dùng ánh mắt ra hiệu mọi người giữ trật tự.
lời ám chỉ, sự gợi ý; ám thị (tâm lý)
暗中表示的信息或心理学上的刺激作用。
他没听懂对方给出的暗示。
tā méi tīng dǒng duì fāng gěi chū de àn shì.Anh ấy không hiểu được sự ám chỉ đối phương đưa ra.
真的,前几回判词就暗示了所有结局,这种叙事结构让我读来常常感到震撼和唏嘘。
zhēn de, qián jǐ huí pàn cí jiù àn shì le suǒ yǒu jié jú, zhè zhǒng xù shì jié gòu ràng wǒ dú lái cháng cháng gǎn dào zhèn hàn hé xī xū.Thật vậy, những lời phán từ mấy hồi đầu đã ám chỉ mọi kết cục, cấu trúc tự sự này khiến em khi đọc thường thấy chấn động và bùi ngùi.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học