出示
[chū shì] [出 示]
đưa ra; lấy ra và cho người khác xem; trình bày
拿出凭证、证件等给人看
进入图书馆前请出示您的学生证。
jìn rù tú shū guǎn qián qǐng chū shì nín de xué shēng zhèng.Trước khi vào thư viện vui lòng xuất trình thẻ học sinh của bạn.
您好!请先出示您的护照,再填一下这张申请表。
nín hǎo! qǐng xiān chū shì nín de hù zhào, zài tián yí xià zhè zhāng shēn qǐng biǎo.Xin chào! Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu, rồi điền vào tờ đơn đăng ký này.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng律师在法庭上出示了关键证据。
lǜ shī zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn zhèng jù.Luật sư đã xuất trình bằng chứng then chốt trước tòa án.
嗯,我明白了。请出示您的护照,我帮您办理冻结。
èn, wǒ míng bái le. qǐng chū shì nín de hù zhào, wǒ bāng nín bàn lǐ dòng jié.Vâng, tôi hiểu rồi. Phiền anh xuất trình hộ chiếu, tôi sẽ giúp anh làm thủ tục đóng băng thẻ.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng