出具
[chū jù] [出 具]
cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.); cung cấp
开具并提供文件或证明
医院为他出具了一份健康证明。
yī yuàn wèi tā chū jù le yí fèn jiàn kāng zhèng míng.Bệnh viện đã cấp cho anh ấy một bản chứng nhận sức khỏe.
真有这么大价值?你能举出具体的民用转化案例吗?
zhēn yǒu zhè me dà jià zhí? nǐ néng jǔ chū jù tǐ de mín yòng zhuǎn huà àn lì ma?Thật sự có giá trị lớn vậy sao? Cậu có thể nêu ví dụ chuyển giao dân sự cụ thể không?
Trong bài: Ngân sách thám hiểm vũ trụ · 不仅…还/也…是啊,没有第三方出具的报告,专家们肯定不会签字的。
shì a, méi yǒu dì sān fāng chū jù de bào gào, zhuān jiā men kěn dìng bú huì qiān zì de.Đúng vậy, không có báo cáo do bên thứ ba cấp, các chuyên gia chắc chắn sẽ không ký tên.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了我们可以向会长提出具体的建议。
wǒ men kě yǐ xiàng huì zhǎng tí chū jù tǐ de jiàn yì.Chúng ta có thể đưa ra gợi ý cụ thể cho chủ tịch.