具
[jù]
công cụ; thiết bị; dụng cụ
注意把家具搬上楼,楼梯很窄。
zhù yì bǎ jiā jù bān shàng lóu, lóu tī hěn zhǎi.Chú ý chuyển đồ nội thất lên lầu, cầu thang rất hẹp.
Trong bài: Nhập trọ mới · 上楼这本词典是公认的权威工具书。
zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.
有人说买茶具,有人说买毛笔。
yǒu rén shuō mǎi chá jù, yǒu rén shuō mǎi máo bǐ.Có người nói mua bộ đồ trà, có người nói mua bút lông.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底