具备【具備】
[jù bèi] [具 备]
có; sở hữu; trang bị
拥有所需条件、能力或素质
他具备了申请条件。
tā jù bèi le shēn qǐng tiáo jiàn.Anh ấy có đủ điều kiện đăng ký.
您认为这个商业模式在实际操作中是否具备可行性?
nín rèn wéi zhè ge shāng yè mó shì zài shí jì cāo zuò zhōng shì fǒu jù bèi kě xíng xìng?Thầy cho rằng mô hình kinh doanh này trong thao tác thực tế liệu có tính khả thi không?
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp想法很好,但很多项目做不长。方案具备长期可持续性吗?
xiǎng fǎ hěn hǎo, dàn hěn duō xiàng mù zuò bù cháng. fāng àn jù bèi cháng qī kě chí xù xìng ma?Ý tưởng rất tốt, nhưng nhiều dự án không làm được lâu. Phương án có tính bền vững lâu dài không?
Trong bài: Bảo vệ dự án tình nguyện hỗ trợ trẻ em vùng cao炒股需要具备一定的金融知识。
chǎo gǔ xū yào jù bèi yí dìng de jīn róng zhī shi.Đầu cơ cổ phiếu cần có kiến thức tài chính nhất định.