储备【儲備】
[chǔ bèi] [储 备]
dự trữ; nguồn dự trữ
储存备用或指备用的物资力量
国家需要储备足够的粮食以应对灾害。
guó jiā xū yào chǔ bèi zú gòu de liáng shí yǐ yìng duì zāi hài.Quốc gia cần dự trữ đủ lương thực để ứng phó với thiên tai.
对,预报说风力很强,现有储备恐怕不够。
duì, yù bào shuō fēng lì hěn qiáng, xiàn yǒu chǔ bèi kǒng pà bú gòu.Đúng, dự báo nói sức gió rất mạnh, lượng dự trữ hiện có e là không đủ.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一建议你单独设立一笔应急储备金,放在稳定账户里。
jiàn yì nǐ dān dú shè lì yì bǐ yìng jí chǔ bèi jīn, fàng zài wěn dìng zhàng hù lǐ.Khuyên em nên thiết lập riêng một khoản tiền dự phòng khẩn cấp, đặt trong tài khoản ổn định.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一首先得留出三到六个月的开支,作为专用的应急储备。
shǒu xiān děi liú chū sān dào liù gè yuè de kāi zhī, zuò wéi zhuān yòng de yìng jí chǔ bèi.Trước tiên phải trích ra từ ba đến sáu tháng chi tiêu, làm quỹ dự phòng khẩn cấp chuyên dụng.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定