存量
[cún liàng] [存 量]
dự trữ
对。面对激烈的存量博弈,唯有敢于自我迭代,企业才能真正跨越周期壁垒。
duì. miàn duì jī liè de cún liáng bó yì, wéi yǒu gǎn yú zì wǒ dié dài, qǐ yè cái néng zhēn zhèng kuà yuè zhōu qī bì lěi.Đúng vậy. Đối mặt với cuộc cạnh tranh giành thị phần khốc liệt, chỉ khi dám tự đổi mới lặp lại, doanh nghiệp mới có thể thực sự vượt qua rào cản chu kỳ.
Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn确实,巩固存量资源的边际获客成本远低于激进拓展增量市场。那在服务体系构建层面呢?
què shí, gǒng gù cún liáng zī yuán de biān jì huò kè chéng běn yuǎn dī yú jī jìn tuò zhǎn zēng liàng shì chǎng. nà zài fú wù tǐ xì gòu jiàn céng miàn ne?Đúng vậy, củng cố nguồn khách hiện hữu có chi phí biên thu hút khách hàng thấp hơn nhiều so với việc mở rộng thị trường mới một cách mạo hiểm. Vậy ở cấp độ xây dựng hệ thống dịch vụ thì sao ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下