储备金
[chǔ bèi jīn] [储 备 金]
dự trữ (ngân hàng)
建议你单独设立一笔应急储备金,放在稳定账户里。
jiàn yì nǐ dān dú shè lì yì bǐ yìng jí chǔ bèi jīn, fàng zài wěn dìng zhàng hù lǐ.Khuyên em nên thiết lập riêng một khoản tiền dự phòng khẩn cấp, đặt trong tài khoản ổn định.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一