XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

黄金【黃金】

[huáng jīn] [黄 金]

vàng; cơ hội vàng; thời điểm hoàng kim

金黄色贵金属;喻珍贵时机或机会

这条项链是用黄金做的。

zhè tiáo xiàng liàn shì yòng huáng jīn zuò de.

Chiếc vòng cổ này được làm bằng vàng.

tốt nhất; cao cấp

形容最优质、最理想的

这家餐厅位于黄金地段,生意很好。

zhè jiā cān tīng wèi yú huáng jīn dì duàn, shēng yì hěn hǎo.

Nhà hàng này ở vị trí vàng, kinh doanh rất tốt.

您是说除了股票,还可以搭配一些国债和黄金吗?

nín shì shuō chú le gǔ piào, hái kě yǐ dā pèi yì xiē guó zhài hé huáng jīn ma?

Ý thầy là ngoài cổ phiếu ra, còn có thể phối hợp thêm trái phiếu chính phủ và vàng ạ?

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

面对公关危机,黄金原则是立刻行动,一分钟都不能耽误。

miàn duì gōng guān wēi jī, huáng jīn yuán zé shì lì kè xíng dòng, yì fēn zhōng dōu bù néng dān wù.

Đối mặt khủng hoảng truyền thông, nguyên tắc vàng là lập tức hành động, một phút cũng không được chậm trễ.

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông tức thời · 一…就…

大家请注意,我们必须把握危机公关的黄金二十四小时,主动向公众说明真相。

dà jiā qǐng zhù yì, wǒ men bì xū bǎ wò wēi jī gōng guān de huáng jīn èr shí sì xiǎo shí, zhǔ dòng xiàng gōng zhòng shuō míng zhēn xiàng.

Mọi người chú ý, chúng ta phải nắm bắt 24 giờ vàng của xử lý khủng hoảng truyền thông, chủ động giải thích sự thật với công chúng.

Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông